TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

解扣

jiěkòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 解釦

Âm Hán Việt GIẢI KHẤU

解扣 nghĩa là cởi cúc, giải quyết tranh chấp.

Nghĩa của 解扣

jiěkòu

GIẢI KHẤUphồn thể 解釦
  1. Cởi cúc (áo)
  2. nghĩa bóng Giải quyết tranh chấp

Câu hỏi thường gặp

解扣 nghĩa là gì?

解扣 (jiěkòu) nghĩa là cởi cúc, giải quyết tranh chấp.

解扣 đọc thế nào?

解扣 đọc là jiěkòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 解扣 là gì?

Âm Hán Việt của 解扣 là "giải khấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.