Sau giải phóng (tức là sau chiến thắng của cộng sản)
Sau khi thành lập nước CHND Trung Hoa năm 1949
Câu hỏi thường gặp
解放后 nghĩa là gì?
解放后 (jiěfànghòu) nghĩa là sau giải phóng.
解放后 đọc thế nào?
解放后 đọc là jiěfànghòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 解放后 là gì?
Âm Hán Việt của 解放后 là "giải phóng hậu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.