TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

解放日

Jiěfàngrì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIẢI PHÓNG NHẬT

解放日 nghĩa là Ngày Giải phóng.

Nghĩa của 解放日

Jiěfàngrì

GIẢI PHÓNG NHẬTtên riêng
  1. Ngày Giải phóng
  2. Tham khảo việc Nhật Bản đầu hàng ngày 15 tháng 8 năm 1945, được kỷ niệm là Ngày Giải phóng ở Hàn Quốc

Câu hỏi thường gặp

解放日 nghĩa là gì?

解放日 (jiěfàngrì) nghĩa là Ngày Giải phóng.

解放日 đọc thế nào?

解放日 đọc là Jiěfàngrì (pinyin).

Âm Hán Việt của 解放日 là gì?

Âm Hán Việt của 解放日 là "giải phóng nhật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.