Tham khảo việc Nhật Bản đầu hàng ngày 15 tháng 8 năm 1945, được kỷ niệm là Ngày Giải phóng ở Hàn Quốc
Câu hỏi thường gặp
解放日 nghĩa là gì?
解放日 (jiěfàngrì) nghĩa là Ngày Giải phóng.
解放日 đọc thế nào?
解放日 đọc là Jiěfàngrì (pinyin).
Âm Hán Việt của 解放日 là gì?
Âm Hán Việt của 解放日 là "giải phóng nhật".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.