TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

解民倒悬

jiěmíndàoxuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 解民倒懸

Âm Hán Việt GIẢI DÂN ĐẢO HUYỀN

解民倒悬 nghĩa là Cứu dân khỏi cảnh treo ngược (thành ngữ, từ Mạnh Tử); cứu người dân khỏi cảnh khốn cùng.

Nghĩa của 解民倒悬

jiěmíndàoxuán

GIẢI DÂN ĐẢO HUYỀNphồn thể 解民倒懸
  1. nghĩa đen Cứu dân khỏi cảnh treo ngược (thành ngữ, từ Mạnh Tử); cứu người dân khỏi cảnh khốn cùng

Câu hỏi thường gặp

解民倒悬 nghĩa là gì?

解民倒悬 (jiěmíndàoxuán) nghĩa là Cứu dân khỏi cảnh treo ngược (thành ngữ, từ Mạnh Tử); cứu người dân khỏi cảnh khốn cùng.

解民倒悬 đọc thế nào?

解民倒悬 đọc là jiěmíndàoxuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 解民倒悬 là gì?

Âm Hán Việt của 解民倒悬 là "giải dân đảo huyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.