TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

解气

jiěqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 解氣

Âm Hán Việt GIẢI KHÍ

解气 nghĩa là làm nguôi giận, thỏa mãn.

Nghĩa của 解气

jiěqì

GIẢI KHÍĐộng từ, Tính từphồn thể 解氣
  1. Làm nguôi giận
  2. Thỏa mãn (đặc biệt khi thấy ai đó bị quả báo)

Câu hỏi thường gặp

解气 nghĩa là gì?

解气 (jiěqì) nghĩa là làm nguôi giận, thỏa mãn.

解气 đọc thế nào?

解气 đọc là jiěqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 解气 là gì?

Âm Hán Việt của 解气 là "giải khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.