TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

解甲

jiějiǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIẢI GIÁP

解甲 nghĩa là cởi bỏ giáp.

Nghĩa của 解甲

jiějiǎ

GIẢI GIÁPĐộng từ
  1. Cởi bỏ giáp
  2. Trở về cuộc sống thường dân

Từ ghép có 解甲

Câu hỏi thường gặp

解甲 nghĩa là gì?

解甲 (jiějiǎ) nghĩa là cởi bỏ giáp.

解甲 đọc thế nào?

解甲 đọc là jiějiǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 解甲 là gì?

Âm Hán Việt của 解甲 là "giải giáp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.