解甲归田 (jiějiǎguītián) nghĩa là Cởi bỏ giáp và về quê làm ruộng.
解甲归田 đọc thế nào?
解甲归田 đọc là jiějiǎguītián (pinyin).
Âm Hán Việt của 解甲归田 là gì?
Âm Hán Việt của 解甲归田 là "giải giáp quy điền".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.