TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

解码器

jiěmǎqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 解碼器

Âm Hán Việt GIẢI MÃ KHÍ

解码器 nghĩa là bộ giải mã.

Nghĩa của 解码器

jiěmǎqì

GIẢI MÃ KHÍDanh từphồn thể 解碼器
  1. Bộ giải mã

Câu hỏi thường gặp

解码器 nghĩa là gì?

解码器 (jiěmǎqì) nghĩa là bộ giải mã.

解码器 đọc thế nào?

解码器 đọc là jiěmǎqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 解码器 là gì?

Âm Hán Việt của 解码器 là "giải mã khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.