TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

解禁

jiějìn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIẢI CẤM

解禁 nghĩa là gỡ lệnh cấm.

Nghĩa của 解禁

jiějìn

GIẢI CẤMĐộng từ
  1. Gỡ lệnh cấm

Câu hỏi thường gặp

解禁 nghĩa là gì?

解禁 (jiějìn) nghĩa là gỡ lệnh cấm.

解禁 đọc thế nào?

解禁 đọc là jiějìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 解禁 là gì?

Âm Hán Việt của 解禁 là "giải cấm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.