TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

解离

jiělí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 解離

Âm Hán Việt GIẢI LY

解离 nghĩa là sự phân ly.

Nghĩa của 解离

jiělí

GIẢI LYĐộng từphồn thể 解離
  1. Sự phân ly
  2. Tách một hợp chất hóa học thành các nguyên tố của nó

Câu hỏi thường gặp

解离 nghĩa là gì?

解离 (jiělí) nghĩa là sự phân ly.

解离 đọc thế nào?

解离 đọc là jiělí (pinyin).

Âm Hán Việt của 解离 là gì?

Âm Hán Việt của 解离 là "giải ly".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.