TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

解耦

jiě'ǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIẢI NGẪU

解耦 nghĩa là tách ghép.

Nghĩa của 解耦

jiě'ǒu

GIẢI NGẪUĐộng từ, Danh từ
  1. Tách ghép (điện tử)

Câu hỏi thường gặp

解耦 nghĩa là gì?

解耦 (jiě'ǒu) nghĩa là tách ghép.

解耦 đọc thế nào?

解耦 đọc là jiě'ǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 解耦 là gì?

Âm Hán Việt của 解耦 là "giải ngẫu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.