TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

解饿

jiě'è giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 解餓

Âm Hán Việt GIẢI NGẠ

解饿 nghĩa là làm giảm cơn đói.

Nghĩa của 解饿

jiě'è

GIẢI NGẠĐộng từphồn thể 解餓
  1. Làm giảm cơn đói

Câu hỏi thường gặp

解饿 nghĩa là gì?

解饿 (jiě'è) nghĩa là làm giảm cơn đói.

解饿 đọc thế nào?

解饿 đọc là jiě'è (pinyin).

Âm Hán Việt của 解饿 là gì?

Âm Hán Việt của 解饿 là "giải ngạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.