TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

觥

gōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUANG
Bộ thủ: 角 (giác) · bộ số 148 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: quang, quăng

觥 nghĩa là to.

Nghĩa của 觥

gōng

QUANG
  1. To
  2. Ly lớn làm từ sừng
  3. Đồ đựng rượu bằng sừng

Thành ngữ có 觥

Câu hỏi thường gặp

觥 nghĩa là gì?

觥 (gōng) nghĩa là to.

觥 đọc thế nào?

觥 đọc là gōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 觥 là gì?

Âm Hán Việt của 觥 là "quang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.