TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

解馋

jiěchán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 解饞

解馋 nghĩa là thoả mãn cơn thèm.

Nghĩa của 解馋

jiěchán

Động từphồn thể 解饞
  1. Thoả mãn cơn thèm

Câu hỏi thường gặp

解馋 nghĩa là gì?

解馋 (jiěchán) nghĩa là thoả mãn cơn thèm.

解馋 đọc thế nào?

解馋 đọc là jiěchán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.