TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

触发器

chùfāqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 觸發器

Âm Hán Việt XÚC PHÁT KHÍ

触发器 nghĩa là Mạch Flip-Flop (điện tử).

Nghĩa của 触发器

chùfāqì

XÚC PHÁT KHÍDanh từphồn thể 觸發器
  1. Mạch Flip-Flop (điện tử)

Câu hỏi thường gặp

触发器 nghĩa là gì?

触发器 (chùfāqì) nghĩa là Mạch Flip-Flop (điện tử).

触发器 đọc thế nào?

触发器 đọc là chùfāqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 触发器 là gì?

Âm Hán Việt của 触发器 là "xúc phát khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.