TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

触发

chùfā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 觸發

Âm Hán Việt XÚC PHÁT

触发 nghĩa là kích hoạt, châm ngòi.

Nghĩa của 触发

chùfā

XÚC PHÁTĐộng từphồn thể 觸發
  1. Kích hoạt
  2. Châm ngòi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 触发

Đồng nghĩa

Từ ghép có 触发

Câu hỏi thường gặp

触发 nghĩa là gì?

触发 (chùfā) nghĩa là kích hoạt, châm ngòi.

触发 đọc thế nào?

触发 đọc là chùfā (pinyin).

Âm Hán Việt của 触发 là gì?

Âm Hán Việt của 触发 là "xúc phát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.