TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

触发清单

chùfāqīngdān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 觸發清單

Âm Hán Việt XÚC PHÁT THANH ĐƠN

触发清单 nghĩa là danh sách kích hoạt.

Nghĩa của 触发清单

chùfāqīngdān

XÚC PHÁT THANH ĐƠNphồn thể 觸發清單
  1. Danh sách kích hoạt

Câu hỏi thường gặp

触发清单 nghĩa là gì?

触发清单 (chùfāqīngdān) nghĩa là danh sách kích hoạt.

触发清单 đọc thế nào?

触发清单 đọc là chùfāqīngdān (pinyin).

Âm Hán Việt của 触发清单 là gì?

Âm Hán Việt của 触发清单 là "xúc phát thanh đơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.