TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

触感

chùgǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 觸感

Âm Hán Việt XÚC CẢM

触感 nghĩa là cảm giác xúc giác, chạm.

Nghĩa của 触感

chùgǎn

XÚC CẢMDanh từphồn thể 觸感
  1. Cảm giác xúc giác
  2. Chạm
  3. Cảm nhận

Câu hỏi thường gặp

触感 nghĩa là gì?

触感 (chùgǎn) nghĩa là cảm giác xúc giác, chạm.

触感 đọc thế nào?

触感 đọc là chùgǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 触感 là gì?

Âm Hán Việt của 触感 là "xúc cảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.