触控式萤幕 (chùkòngshìyíngmù) nghĩa là màn hình cảm ứng.
触控式萤幕 đọc thế nào?
触控式萤幕 đọc là chùkòngshìyíngmù (pinyin).
Âm Hán Việt của 触控式萤幕 là gì?
Âm Hán Việt của 触控式萤幕 là "xúc khống thức huỳnh mạc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.