TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

触摸

chùmō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 觸摸

触摸 nghĩa là chạm.

Nghĩa của 触摸

chùmō

Động từphồn thể 觸摸
  1. Chạm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 触摸

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

触摸 nghĩa là gì?

触摸 (chùmō) nghĩa là chạm.

触摸 đọc thế nào?

触摸 đọc là chùmō (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.