TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

触控笔

chùkòngbǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 觸控筆

Âm Hán Việt XÚC KHỐNG BÚT

触控笔 nghĩa là bút cảm ứng.

Nghĩa của 触控笔

chùkòngbǐ

XÚC KHỐNG BÚTDanh từphồn thể 觸控筆
  1. Bút cảm ứng

Câu hỏi thường gặp

触控笔 nghĩa là gì?

触控笔 (chùkòngbǐ) nghĩa là bút cảm ứng.

触控笔 đọc thế nào?

触控笔 đọc là chùkòngbǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 触控笔 là gì?

Âm Hán Việt của 触控笔 là "xúc khống bút".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.