TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

动手

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
dòngshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 動手

Âm Hán Việt ĐỘNG THỦ

动手 nghĩa là bắt đầu, đánh.

Nghĩa của 动手

dòngshǒu

ĐỘNG THỦĐộng từphồn thể 動手
  1. Bắt đầu (một nhiệm vụ)
  2. Đánh
  3. Đấm
  4. Chạm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 动手

Đồng nghĩa

Từ ghép có 动手

Câu hỏi thường gặp

动手 nghĩa là gì?

动手 (dòngshǒu) nghĩa là bắt đầu, đánh.

动手 đọc thế nào?

动手 đọc là dòngshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 动手 là gì?

Âm Hán Việt của 动手 là "động thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.