TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

触摸屏

chùmōpíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 觸摸屏

Âm Hán Việt XÚC MÔ BÌNH

触摸屏 nghĩa là màn hình cảm ứng.

Nghĩa của 触摸屏

chùmōpíng

XÚC MÔ BÌNHDanh từphồn thể 觸摸屏
  1. Màn hình cảm ứng

Câu hỏi thường gặp

触摸屏 nghĩa là gì?

触摸屏 (chùmōpíng) nghĩa là màn hình cảm ứng.

触摸屏 đọc thế nào?

触摸屏 đọc là chùmōpíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 触摸屏 là gì?

Âm Hán Việt của 触摸屏 là "xúc mô bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.