TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

触景生情

chùjǐngshēngqíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 觸景生情

Âm Hán Việt XÚC CẢNH SINH TÌNH

触景生情 nghĩa là Cảnh gợi nhớ kỷ niệm xưa.

Nghĩa của 触景生情

chùjǐngshēngqíng

XÚC CẢNH SINH TÌNHCụm từphồn thể 觸景生情
  1. thành ngữ Cảnh gợi nhớ kỷ niệm xưa
  2. Gợi nhớ quá khứ
  3. Hồi tưởng
  4. Khuấy động cảm xúc sâu sắc

Câu hỏi thường gặp

触景生情 nghĩa là gì?

触景生情 (chùjǐngshēngqíng) nghĩa là Cảnh gợi nhớ kỷ niệm xưa.

触景生情 đọc thế nào?

触景生情 đọc là chùjǐngshēngqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 触景生情 là gì?

Âm Hán Việt của 触景生情 là "xúc cảnh sinh tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.