TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

触目惊心

chùmùjīngxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 觸目驚心

Âm Hán Việt XÚC MỤC KINH TÂM

触目惊心 nghĩa là chấn động mắt, kinh ngạc tim, kinh khủng khi thấy.

Nghĩa của 触目惊心

chùmùjīngxīn

XÚC MỤC KINH TÂMCụm từphồn thể 觸目驚心
  1. nghĩa đen Chấn động mắt, kinh ngạc tim (thành ngữ); sốc
  2. Kinh khủng khi thấy
  3. Cảnh tượng kinh hoàng

Câu hỏi thường gặp

触目惊心 nghĩa là gì?

触目惊心 (chùmùjīngxīn) nghĩa là chấn động mắt, kinh ngạc tim, kinh khủng khi thấy.

触目惊心 đọc thế nào?

触目惊心 đọc là chùmùjīngxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 触目惊心 là gì?

Âm Hán Việt của 触目惊心 là "xúc mục kinh tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.