TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

触礁

chùjiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 觸礁

Âm Hán Việt XÚC TIÊU

触礁 nghĩa là đâm vào đá ngầm, gặp trục trặc.

Nghĩa của 触礁

chùjiāo

XÚC TIÊUĐộng từphồn thể 觸礁
  1. tàu thuyền Đâm vào đá ngầm
  2. bóng Gặp trục trặc

Câu hỏi thường gặp

触礁 nghĩa là gì?

触礁 (chùjiāo) nghĩa là đâm vào đá ngầm, gặp trục trặc.

触礁 đọc thế nào?

触礁 đọc là chùjiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 触礁 là gì?

Âm Hán Việt của 触礁 là "xúc tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.