TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

觼

jué giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 角 (giác) · bộ số 148 Số nét: 21 Mọi âm Hán Việt của chữ: quỳnh, quyết

觼 nghĩa là khóa, cài.

Nghĩa của 觼

jué

  1. Khóa
  2. Cài
  3. Nhẫn

Câu hỏi thường gặp

觼 nghĩa là gì?

觼 (jué) nghĩa là khóa, cài.

觼 đọc thế nào?

觼 đọc là jué (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.