言听计从 nghĩa là nghe và làm theo, nghe theo lời khuyên, nghe lời ai đó.
Nghĩa của 言听计从
yántīngjìcóng
NGÔN THÍNH KẾ TÒNGCụm từphồn thể 言聽計從
Nghe và làm theo (thành ngữ); nghe theo lời khuyên
Nghe lời ai đó
Câu hỏi thường gặp
言听计从 nghĩa là gì?
言听计从 (yántīngjìcóng) nghĩa là nghe và làm theo, nghe theo lời khuyên, nghe lời ai đó.
言听计从 đọc thế nào?
言听计从 đọc là yántīngjìcóng (pinyin).
Âm Hán Việt của 言听计从 là gì?
Âm Hán Việt của 言听计从 là "ngôn thính kế tòng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.