TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

言喻

yányù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGÔN DỤ

言喻 nghĩa là miêu tả, diễn đạt thành lời.

Nghĩa của 言喻

yányù

NGÔN DỤĐộng từ
  1. Miêu tả; diễn đạt thành lời

Thành ngữ có 言喻

Câu hỏi thường gặp

言喻 nghĩa là gì?

言喻 (yányù) nghĩa là miêu tả, diễn đạt thành lời.

言喻 đọc thế nào?

言喻 đọc là yányù (pinyin).

Âm Hán Việt của 言喻 là gì?

Âm Hán Việt của 言喻 là "ngôn dụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.