言字旁 nghĩa là Tên của bộ "ngôn" hoặc "ngữ" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 149).
Nghĩa của 言字旁
yánzìpáng
NGÔN TỰ BÀNGDanh từ
Tên của bộ "ngôn" hoặc "ngữ" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 149)
Xem thêm 讠 (yán)
Câu hỏi thường gặp
言字旁 nghĩa là gì?
言字旁 (yánzìpáng) nghĩa là Tên của bộ "ngôn" hoặc "ngữ" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 149).
言字旁 đọc thế nào?
言字旁 đọc là yánzìpáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 言字旁 là gì?
Âm Hán Việt của 言字旁 là "ngôn tự bàng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.