TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

言官

yánguān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGÔN QUAN

言官 nghĩa là ngự sử.

Nghĩa của 言官

yánguān

NGÔN QUAN
  1. Ngự sử

Câu hỏi thường gặp

言官 nghĩa là gì?

言官 (yánguān) nghĩa là ngự sử.

言官 đọc thế nào?

言官 đọc là yánguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 言官 là gì?

Âm Hán Việt của 言官 là "ngôn quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.