TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

言归于好

yánguīyúhǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 言歸於好

Âm Hán Việt NGÔN QUY VU HẢO

言归于好 nghĩa là hòa giải, làm lành.

Nghĩa của 言归于好

yánguīyúhǎo

NGÔN QUY VU HẢOCụm từphồn thể 言歸於好
  1. Hòa giải
  2. Làm lành

Câu hỏi thường gặp

言归于好 nghĩa là gì?

言归于好 (yánguīyúhǎo) nghĩa là hòa giải, làm lành.

言归于好 đọc thế nào?

言归于好 đọc là yánguīyúhǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 言归于好 là gì?

Âm Hán Việt của 言归于好 là "ngôn quy vu hảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.