言者无意,听者有心 (yánzhěwúyì tīngzhěyǒuxīn) nghĩa là Để bụng lời nói vô tình.
言者无意,听者有心 đọc thế nào?
言者无意,听者有心 đọc là yánzhěwúyì tīngzhěyǒuxīn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.