TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

言者无罪,闻者足戒

yánzhěwúzuì wénzhězújiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 言者無罪,聞者足戒

言者无罪,闻者足戒 nghĩa là Không trách người nói, người nghe nên cảnh giác (thành ngữ); khuyến khích nói thẳng mà không sợ bị trả thù, và mong được lắng nghe nghiêm túc.

Nghĩa của 言者无罪,闻者足戒

yánzhěwúzuì wénzhězújiè

phồn thể 言者無罪,聞者足戒
  1. Không trách người nói, người nghe nên cảnh giác (thành ngữ); khuyến khích nói thẳng mà không sợ bị trả thù, và mong được lắng nghe nghiêm túc

Câu hỏi thường gặp

言者无罪,闻者足戒 nghĩa là gì?

言者无罪,闻者足戒 (yánzhěwúzuì wénzhězújiè) nghĩa là Không trách người nói, người nghe nên cảnh giác (thành ngữ); khuyến khích nói thẳng mà không sợ bị trả thù, và mong được lắng nghe nghiêm túc.

言者无罪,闻者足戒 đọc thế nào?

言者无罪,闻者足戒 đọc là yánzhěwúzuì wénzhězújiè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.