TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

言谈

yántán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 言談

Âm Hán Việt NGÔN ĐÀM

言谈 nghĩa là diễn ngôn, lời nói.

Nghĩa của 言谈

yántán

NGÔN ĐÀMDanh từ, Động từphồn thể 言談
  1. Diễn ngôn
  2. Lời nói
  3. Phát ngôn
  4. Những gì người ta nói
  5. Phong cách nói chuyện

Thành ngữ có 言谈

Câu hỏi thường gặp

言谈 nghĩa là gì?

言谈 (yántán) nghĩa là diễn ngôn, lời nói.

言谈 đọc thế nào?

言谈 đọc là yántán (pinyin).

Âm Hán Việt của 言谈 là gì?

Âm Hán Việt của 言谈 là "ngôn đàm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.