TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

言说

yánshuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 言說

Âm Hán Việt NGÔN THUYẾT

言说 nghĩa là nói đến, nhắc đến.

Nghĩa của 言说

yánshuō

NGÔN THUYẾTĐộng từphồn thể 言說
  1. Nói đến
  2. Nhắc đến

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 言说

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

言说 nghĩa là gì?

言说 (yánshuō) nghĩa là nói đến, nhắc đến.

言说 đọc thế nào?

言说 đọc là yánshuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 言说 là gì?

Âm Hán Việt của 言说 là "ngôn thuyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.