TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

言过其实

yánguòqíshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 言過其實

Âm Hán Việt NGÔN QUÁ KỲ THỰC

言过其实 nghĩa là nói quá, phóng đại sự thật.

Nghĩa của 言过其实

yánguòqíshí

NGÔN QUÁ KỲ THỰCCụm từphồn thể 言過其實
  1. thành ngữ Nói quá; phóng đại sự thật

Câu hỏi thường gặp

言过其实 nghĩa là gì?

言过其实 (yánguòqíshí) nghĩa là nói quá, phóng đại sự thật.

言过其实 đọc thế nào?

言过其实 đọc là yánguòqíshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 言过其实 là gì?

Âm Hán Việt của 言过其实 là "ngôn quá kỳ thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.