TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

言近旨远

yánjìnzhǐyuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 言近旨遠

Âm Hán Việt NGÔN CẬN CHỈ VIỄN

言近旨远 nghĩa là Lời đơn giản nhưng ý nghĩa sâu sắc.

Nghĩa của 言近旨远

yánjìnzhǐyuǎn

NGÔN CẬN CHỈ VIỄNphồn thể 言近旨遠
  1. thành ngữ Lời đơn giản nhưng ý nghĩa sâu sắc

Câu hỏi thường gặp

言近旨远 nghĩa là gì?

言近旨远 (yánjìnzhǐyuǎn) nghĩa là Lời đơn giản nhưng ý nghĩa sâu sắc.

言近旨远 đọc thế nào?

言近旨远 đọc là yánjìnzhǐyuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 言近旨远 là gì?

Âm Hán Việt của 言近旨远 là "ngôn cận chỉ viễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.