Bộ thủ: 言 (ngôn) · bộ số 149Số nét: 9Mọi âm Hán Việt của chữ: khâu, cừu, khao, cầu, khưu
訄 nghĩa là ép buộc ai đó, cưỡng bách ai đó.
Nghĩa của 訄
qiú
văn học Ép buộc ai đó
Cưỡng bách ai đó
Câu hỏi thường gặp
訄 nghĩa là gì?
訄 (qiú) nghĩa là ép buộc ai đó, cưỡng bách ai đó.
訄 đọc thế nào?
訄 đọc là qiú (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.