TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

詈

lì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỴ
Bộ thủ: 言 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: lỵ

詈 nghĩa là chửi, mắng.

Nghĩa của 詈

lì

LỴ
  1. Chửi
  2. Mắng
  3. Rủa
  4. Người đàn bà bẳn tính, người đàn bà hay gắt gỏng; người đàn bà hay chửi rủa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 詈

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

詈 nghĩa là gì?

詈 (lì) nghĩa là chửi, mắng.

詈 đọc thế nào?

詈 đọc là lì (pinyin).

Âm Hán Việt của 詈 là gì?

Âm Hán Việt của 詈 là "lỵ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.