TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

訚

yín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 誾

Âm Hán Việt NGÂN
Bộ thủ: 言 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngân

訚 nghĩa là kính cẩn, nói chuyện nhẹ nhàng.

Nghĩa của 訚

yín

NGÂNphồn thể 誾
  1. Kính cẩn
  2. Nói chuyện nhẹ nhàng

Yín

NGÂNphồn thể 誾tên riêng
  1. họ Họ Yín

Câu hỏi thường gặp

訚 nghĩa là gì?

訚 (yín, yín) nghĩa là kính cẩn, nói chuyện nhẹ nhàng.

訚 đọc thế nào?

訚 đọc là yín (pinyin).

Âm Hán Việt của 訚 là gì?

Âm Hán Việt của 訚 là "ngân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.