TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

訾

zī giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 言 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: tý, ty, tỳ, tư, tử

訾 nghĩa là tính toán, đánh giá.

Nghĩa của 訾

zī

  1. Tính toán
  2. Đánh giá
  3. Sự giàu có

zǐ

  1. Phỉ báng
  2. Ghét

Zī

tên riêng
  1. họ Họ Zī

Câu hỏi thường gặp

訾 nghĩa là gì?

訾 (zī, zǐ, zī) nghĩa là tính toán, đánh giá.

訾 đọc thế nào?

訾 đọc là zī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.