TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

誊写

téngxiě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 謄寫

Âm Hán Việt ĐẰNG TẢ

誊写 nghĩa là chép lại.

Nghĩa của 誊写

téngxiě

ĐẰNG TẢĐộng từphồn thể 謄寫
  1. Chép lại
  2. Thực hiện bản sao sạch

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 誊写

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

誊写 nghĩa là gì?

誊写 (téngxiě) nghĩa là chép lại.

誊写 đọc thế nào?

誊写 đọc là téngxiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 誊写 là gì?

Âm Hán Việt của 誊写 là "đằng tả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.