TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

誊

téng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 謄

Âm Hán Việt ĐẰNG
Bộ thủ: 言 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: đằng

誊 nghĩa là chép lại, sao chép.

Nghĩa của 誊

téng

ĐẰNGphồn thể 謄
  1. Chép lại
  2. Sao chép
  3. Từ không cố định

Từ ghép có 誊

Câu hỏi thường gặp

誊 nghĩa là gì?

誊 (téng) nghĩa là chép lại, sao chép.

誊 đọc thế nào?

誊 đọc là téng (pinyin).

Âm Hán Việt của 誊 là gì?

Âm Hán Việt của 誊 là "đằng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.