TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

誓师

shìshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 誓師

Âm Hán Việt THỆ SƯ

誓师 nghĩa là thề trước quân lính.

Nghĩa của 誓师

shìshī

THỆ SƯDanh từ, Động từphồn thể 誓師
  1. Thề trước quân lính

Câu hỏi thường gặp

誓师 nghĩa là gì?

誓师 (shìshī) nghĩa là thề trước quân lính.

誓师 đọc thế nào?

誓师 đọc là shìshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 誓师 là gì?

Âm Hán Việt của 誓师 là "thệ sư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.