TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

誓绝

shìjué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 誓絕

Âm Hán Việt THỆ TUYỆT

誓绝 nghĩa là thề từ bỏ, thề đoạn tuyệt.

Nghĩa của 誓绝

shìjué

THỆ TUYỆTphồn thể 誓絕
  1. Thề từ bỏ
  2. Thề đoạn tuyệt

Câu hỏi thường gặp

誓绝 nghĩa là gì?

誓绝 (shìjué) nghĩa là thề từ bỏ, thề đoạn tuyệt.

誓绝 đọc thế nào?

誓绝 đọc là shìjué (pinyin).

Âm Hán Việt của 誓绝 là gì?

Âm Hán Việt của 誓绝 là "thệ tuyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.