TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

誓言

shìyán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỆ NGÔN

誓言 nghĩa là cam kết, hứa.

Nghĩa của 誓言

shìyán

THỆ NGÔNDanh từ, Động từ
  1. Cam kết
  2. Hứa
  3. Lời thề
  4. Lời nguyền

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 誓言

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

誓言 nghĩa là gì?

誓言 (shìyán) nghĩa là cam kết, hứa.

誓言 đọc thế nào?

誓言 đọc là shìyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 誓言 là gì?

Âm Hán Việt của 誓言 là "thệ ngôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.