Bộ thủ: 言 (ngôn) · bộ số 149Số nét: 17Mọi âm Hán Việt của chữ: dao
謡 nghĩa là khúc balat, bài ca balat.
Nghĩa của 謡
yáo
DAO
Khúc balat, bài ca balat
Lời đồn đại, tin tức không chính thức
Biến thể Nhật Bản của 谣
Câu hỏi thường gặp
謡 nghĩa là gì?
謡 (yáo) nghĩa là khúc balat, bài ca balat.
謡 đọc thế nào?
謡 đọc là yáo (pinyin).
Âm Hán Việt của 謡 là gì?
Âm Hán Việt của 謡 là "dao".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.