TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

謪

shāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÍCH
Bộ thủ: 言 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 18 Mọi âm Hán Việt của chữ: trích

謪 nghĩa là tham khảo, thảo luận.

Nghĩa của 謪

shāng

TRÍCH
  1. Tham khảo
  2. Thảo luận
  3. Thương mại
  4. Để tham khảo ý kiến
  5. Cân nhắc

Câu hỏi thường gặp

謪 nghĩa là gì?

謪 (shāng) nghĩa là tham khảo, thảo luận.

謪 đọc thế nào?

謪 đọc là shāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 謪 là gì?

Âm Hán Việt của 謪 là "trích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.