TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

警世通言

Jǐngshì Tōngyán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢNH THẾ THÔNG NGÔN

警世通言 nghĩa là "Tỉnh Thế Thông Ngôn", tập truyện ngắn bạch thoại của Phùng Mộng Long 冯梦龙 (Féng Mènglóng) xuất bản năm 1624.

Nghĩa của 警世通言

Jǐngshì Tōngyán

CẢNH THẾ THÔNG NGÔNtên riêng
  1. "Tỉnh Thế Thông Ngôn", tập truyện ngắn bạch thoại của Phùng Mộng Long 冯梦龙 (Féng Mènglóng) xuất bản năm 1624

Câu hỏi thường gặp

警世通言 nghĩa là gì?

警世通言 (jǐngshì tōngyán) nghĩa là "Tỉnh Thế Thông Ngôn", tập truyện ngắn bạch thoại của Phùng Mộng Long 冯梦龙 (Féng Mènglóng) xuất bản năm 1624.

警世通言 đọc thế nào?

警世通言 đọc là Jǐngshì Tōngyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 警世通言 là gì?

Âm Hán Việt của 警世通言 là "cảnh thế thông ngôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.